Hóa chất Daejung Hàn Quốc

Hãng hóa chất thí nghiệm Daejung của Hàn Quốc

Daejung Chemicals & Metal Co Ltd với hơn 48 năm tồn tại, hoạt động trong lĩnh vực hóa chất. Các công ty con của Daejung: Daejung Chemicals & Metal Co Ltd tại Hàn Quốc: Lt Co. Ltd. (doanh thu năm 2018 là 96,77 tỷ won [81,58 triệu USD] trong đó 74 % FPB),

Công ty TNHH DNf (74,24 tỷ won [62,59 triệu USD]) và KCI (60,59 tỷ won Hàn Quốc [51,08 triệu USD] trong đó 96% là doanh thu hàng hóa thành phẩm).

Công ty hóa chất Daejung cung cấp các hóa chất thuộc ngành hóa chất cơ bản, có độ tinh khiết cao; hóa chất cho ngành dược phẩm; các loại dung môi như vô cơ, hữu cơ, dung môi chạy HPLC.

Lĩnh vực vật liệu mới – New material

Các oxit kim loại được sản xuất với công nghệ độc quyền
– Vật liệu năng lượng:

+ Cung cấp nguyên liệu thô cho cực dương thứ cấp lithium: các thành phần chủ yếu là Ni, Co, và Mn
+ Nguyên liệu Anode cho pin lithium thứ cấp: Li(NixCoyMn2)…
+ Electrolyte fuel cells: LixK1xCO3,
+ Vật liệu làm bảng năng lượng mặt trời: TiO2, ZnO,
+ Vật liệu tụ điện: MnO2, NSC, than hoạt tính…

– Vật liệu chức năng:
+Nguyên liệu mỹ phẩm: ZSp330, SiO2+TiO2,
+ Hóa chất chạy HPLC : Sillica
+ Vật liệu nano: ZnO, Y2O3, Al2O3…

– Thành phần kim loại quý
+ Ag, Pt, Pd, vân vân.

Danh sách một số chất của hãng hóa chất Daejung


DAEJUNG 5129-4405 (R)-(+)-Limonene 5989-27-5 96.0% EP 500ml
DAEJUNG 2095-4101 [1,1′-Bis(diphenylphosphino)ferrocene]dichloropalladium(II) 72287-26-4 GR 1g
DAEJUNG 2095-4125 [1,1′-Bis(diphenylphosphino)ferrocene]dichloropalladium(II) 72287-26-4 GR 25g
2117-4450 [1,3-Bis(diphenylphosphino)propane]nickel(II) chloride 15629-92-2 98.5% EP 5g
0.005M-Magnesium chloride solution(0.01N) 7786-30-3 S/T 1L
4005-3700 0.01M-EDTA-2Na solution 6381-92-6 S/T 1L
4005-3705 0.01M-EDTA-2Na solution 6381-92-6 S/T 500ml
5668-3700 0.01M-Magnesium chloride solution(0.02N) S/T 1L
8614-3705 0.01M-Zinc acetate solution(0.02N) 5970-45-6 S/T 500ml
8614-3700 0.01M-Zinc acetate solution(0.02N) 5970-45-6 S/T 1L
2001-3700 0.01N-Barium acetate(0.005M) solution S/T 1L
4098-3705 0.01N-Hydrochloric acid(0.01M) 7647-01-0 S/T 500ml
4098-3700 0.01N-Hydrochloric acid(0.01M) 7647-01-0 S/T 1L
6673-3700 0.01N-Potassium permanganate solution(0.002M) 7722-64-7 S/T 1L
7521-3705 0.01N-Silver(I) nitrate solution(0.01M) 7761-88-8 S/T 500ml
7521-3700 0.01N-Silver(I) nitrate solution(0.01M) 7761-88-8 S/T 1L
7709-3705 0.01N-Sodium hydroxide solution(0.01M) 1310-73-2 S/T 500ml
7709-3700 0.01N-Sodium hydroxide solution(0.01M) 1310-73-2 S/T 1L
DAEJUNG 7725-3705 0.01N-Sodium oxalate solution(0.005M) x S/T 500ml
7725-3700 0.01N-Sodium oxalate solution(0.005M) 62-76-0 S/T 1L
7642-3700 0.01N-Sodium thiosulfate solution(0.01M) 10102-17-7 S/T 1L
7642-3705 0.01N-Sodium thiosulfate solution(0.01M) 7772-98-7 S/T 500ml
7701-3705 0.01N-Sulfuric acid solution(0.005M) 7664-93-9 S/T 500ml
7701-3700 0.01N-Sulfuric acid solution(0.005M) 7664-93-9 S/T 1L
6609-3710 0.025N-Potassium permanganate solution(0.005M) 7722-64-7 S/T 18L
6609-3700 0.025N-Potassium permanganate solution(0.005M) 7722-64-7 S/T 1L
7604-3700 0.025N-Sodium oxalate solution(0.0125M) 62-76-0 S/T 1L
7604-3710 0.025N-Sodium oxalate solution(0.0125M) 62-76-0 S/T 18L
7722-3700 0.025N-Sodium thiosulfate solution(0.025M) 10102-17-7 S/T 1L
7722-3705 0.025N-Sodium thiosulfate solution(0.025M) 7772-98-7 S/T 500ml
4003-3700 0.02M-EDTA-2Na solution 6381-92-6 S/T 1L
4003-3705 0.02M-EDTA-2Na solution 6381-92-6 S/T 500ml
8623-3700 0.02M-Zinc acetate solution(0.04N) 5970-45-6 S/T 1L
8643-3700 0.02M-Zinc sulfate solution(0.04N) 7446-20-0 S/T 1L
4163-3700 0.02N-Hydrochloric acid(0.02M) S/T 1L
5641-3700 0.02N-Oxalic acid solution(0.01M) S/T 1L
7522-3700 0.02N-Silver(I) nitrate solution(0.02M) 7761-88-8 S/T 1L
DAEJUNG 7606-3700 0.02N-Sodium oxalate solution(0.01M) 62-76-0 S/T 1L
7713-3700 0.02N-Sulfuric acid solution(0.01M) 7664-93-9 S/T 1L
7713-3705 0.02N-Sulfuric acid solution(0.01M) S/T 500ml
DAEJUNG 2047-8805 0.04%-Bromocresol Purple solution 115-40-2 무등급 500ml
DAEJUNG 6655-8805 0.04%-Phenol Red solution 143-74-8 무등급 500ml
2041-8805 0.05M-Bromine solution(0.1N) 7726-95-6 무등급 500ml
4006-3700 0.05M-EDTA-2Na solution 6381-92-6 S/T 1L
4006-3705 0.05M-EDTA-2Na solution 6381-92-6 S/T 500ml
5505-3700 0.05M-Magnesium chloride solution(0.1N) S/T 1L
5505-3705 0.05M-Magnesium chloride solution(0.1N) S/T 500ml
8634-3700 0.05M-Zinc chloride solution S/T 1L
DAEJUNG 8608-3705 0.05M-Zinc sulfate solution(0.1N) 7446-20-0 S/T 500ml
S/T 1L
DAEJUNG 7756-3700 0.05N-Sodium thiosulfate solution(0.05M) 10102-17-7 S/T 1L
DAEJUNG 7710-3705 0.05N-Sulfuric acid solution(0.025M) 7664-93-9 S/T 500ml
DAEJUNG 1027-8805 0.1%-Alizarin Yellow GG solution 무등급 500ml
DAEJUNG 2044-8805 0.1%-Bromocresol Green solution 76-60-8 무등급 500ml

Thông tin liên hệ:
SBC SCIENTIFIC
Hotline: 0945677929
Email: info@sbc-vietnam.com

Bình luận (0 bình luận)

Acid mạnh nhất Thế giới (Fluoroantimonic acid)

Acid mạnh nhất Thế giới Fluoroantimonic acid ( hãng […]

Đội binh kiến bao vây làm thịt con Sên

Đội binh hàng ngàn con kiến kéo đến bao […]

[Thuyết minh] Cuộc chiến kinh hoàng giữa bầy kiến và tổ mối

Cuộc chiến nãy lửa giữa bầy kiến và đàn […]

MSG là gì? Bột ngọt có thực sự ảnh hưởng xấu đến bạn?

MSG là tên viết tắt của monosodium glutamate hay còn gọi là bột ngọt, là […]

Cừu sừng lớn sa mạc dùng sừng đập vào xương rồng gai góc để ăn thân bên trong

Cừu sừng lớn sa mạc ăn một cây Xương rồng có gai (Ferocactus cylindraceus) vào […]

Rái cá mẹ liều mình cứu con giữa đàn sói

Rái cá mẹ liều mình xông vào giữa đàn sói, nhằm phân tán sự chú […]

Bạch tuộc đi bộ trên bờ để săn cua

Nhờ hàng trăm giác hút trên cánh tay, loài bạch tuộc đặc biệt ở Bắc […]

Giun bờm ngựa biến con Dế thành zombie và kiếm soát tâm trí của nó

Một con giun bờm ngựa xâm nhập vào bên trong con Dế, ăn hết chất […]

Hành vi tàn nhẫn của bọ ngựa cái

Dù bị bọ ngựa cái to lớn hơn ăn thịt, con đực vẫn kịp hoàn […]

Thông báo Himedia