2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate
Liên hệ để báo giá
2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate
(suitable for vitamin C determination, BioReagent)
- Mã code: D1878-5G và D1878-25G
- Mã CAS:
- Quy cách: 5G và 25G
- product line BioReagent
- Dạng bột
- Tan trong H2O: soluble 10 mg/mL, clear, blue to very deep blue
- suitability suitable for vitamin C determination
- Featured Industry Food and Beverages
- Hãng Sigma Aldrich
2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate
(suitable for vitamin C determination, BioReagent)
2,6-Dichloroindophenol natri muối hydrat phù hợp để xác định vitamin C. 2,6-Dichloroindophenol (DCIP) có thể được sử dụng trong các nghiên cứu sau:
• Là thuốc nhuộm oxi hóa khử để nghiên cứu hiệu quả của hạt nano vàng (Au-NP) đối với hoạt động enzyme của glucose oxyase (GOx). [
• Để soạn liều kế cụ thể UVB.
• Định lượng vitamin C (L-ascorbic acid) trong nước ép trái cây.
• Là chất nền trong xét nghiệm NQO1 để điều tra hoạt động của tế bào NQO1 tế bào gan.
• Xét nghiệm hoạt động ty thể oxit oxy hóa Cox oxyoreductase (phức II) ty thể.
Tham khảo thêm:
-
Albumin ( heat shock isolation pH 7.0)4.600.000₫ Chưa VAT10%
-
Mytaq One-Step RT-PCR KitLiên hệ để báo giá
-
Methyl Jasmonate >97% (Duchefa, Cas 39924-52-2)2.850.000₫ Chưa VAT10%
-
BsuRI (HaeIII) Enzyme – Thermo ScientificLiên hệ để báo giá
-
2,2-Diphenyl-1-Picrylhydrazyl (DPPH), Extrapure (SRL India)4.900.000₫ Chưa VAT10%
-
γ-Glutamyltranspeptidase from equine kidneyLiên hệ để báo giá
-
Uric Acid (≥99%, crystalline)Liên hệ để báo giá
-
Sodium Deoxycholate (≥97% , titration)Liên hệ để báo giá
-
Urea(powder, BioReagent, for molecular biology, suitable for cell culture)Liên hệ để báo giá
-
Hóa Chất Thymolphthalein, Indicator1.650.000₫ Chưa VAT10%
-
Acrylamide (Ultra Pure, Biobasic, Cas 79-06-1)2.000.000₫ Chưa VAT10%
-
ABTS ≥98% (HPLC, Chai 1G, Sigma, Cas 30931-67-0)3.950.000₫ Chưa VAT10%
-
CTAB (C19H42NBr, Biobasic, Cas 57-09-0)650.000₫ – 2.000.000₫ Chưa VAT10%
-
HEPES ≥99.0% (free acid, Biobasic, Cas 7365-45-9)950.000₫ – 2.200.000₫ Chưa VAT10%
-
Hóa Chất Basic Fuchsin, certified750.000₫ Chưa VAT10%
-
Brilliant Green (Chai 25G, Biobasic, Cas 633-03-4)850.000₫ Chưa VAT10%
-
D-biotin 98.5% (Biobasic, Cas 58-85-5)1.450.000₫ – 1.900.000₫ Chưa VAT10%
-
Gallic Acid 99% (Biobasic, cas 149-91-7)1.650.000₫ Chưa VAT10%
-
Giemsa Stain (Biobasic, Cas 51811-82-6)950.000₫ Chưa VAT10%
-
Cordycepin( Chiết xuất từ Cordyceps militaris)Liên hệ để báo giá
-
Triglyceride ReagentLiên hệ để báo giá
-
Đệm TAE 50X (Sinh Học Phân Tử) (Himedia)1.000.000₫ Chưa VAT10%
-
Đệm TBE 50X ( Sinh Học Phân Tử) (Himedia)1.000.000₫ Chưa VAT10%
-
4-AllylpyrocatecholLiên hệ để báo giá
-
Lignin, alkali (Sigma, Cas 8068-05-1)Liên hệ để báo giá
-
Aniline (ACS reagent, ≥99.5%)Liên hệ để báo giá
-
Iodomethane SolutionLiên hệ để báo giá
-
Caffeine( Pharmaceutical Secondary Standard)Liên hệ để báo giá
-
Biuret 98% (Sigma, Cas 108-19-0)Liên hệ để báo giá
-
Γ-OryzanolLiên hệ để báo giá
-
D-(+) Glucose (analytical standard)Liên hệ để báo giá
-
2-Bromoacetophenone 98%Liên hệ để báo giá
-
Paraoxon-methyl (PESTANAL®, analytical standard)Liên hệ để báo giá
-
Poly(A)Liên hệ để báo giá
-
Paraffin oil, meets analytical specification of Ph. Eur., BPLiên hệ để báo giá
-
L-Histidine Monohydrochloride Monohydrate (DUKSAN, Cas 5934-29-2)900.000₫ Chưa VAT10%
Sản phẩm tương tự
850.000₫ Chưa VAT10%
Liên hệ để báo giá
550.000₫ Chưa VAT10%
Liên hệ để báo giá
7.200.000₫ Chưa VAT10%
1.650.000₫ Chưa VAT10%
2.990.000₫ Chưa VAT10%
1.000.000₫ Chưa VAT10%
Hỏi đáp
Không có bình luận nào
đánh giá nào
Chưa có đánh giá nào.