Bể điều nhiệt WNB10, 10L - Hóa Chất Thí Nghiệm

Bể điều nhiệt WNB10, 10L

0

Bể điều nhiệt WNB10, 10L

  1. Thể tích: khoảng 10 lít
  2. Kích thước trong: dài 350 x rộng 210 x cao 140 mm
  3. Kích thước ngoài: dài 578 x rộng 356 x cao 238 mm
  4. Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 97/120 mm
  5. Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi (+1000C)
  6. Độ biến thiên: ± 0.10C
  7. Độ phân bố: ± 0.250C
  8. Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và thời gian còn lại
  9. Nhiệt độ: cảm biến Pt100 class A
  10. Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT ((chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)

1 in stock

Description

Hits: 3

Bể điều nhiệt WNB10, 10L

  1. Thể tích: khoảng 10 lít
  2. Kích thước trong: dài 350 x rộng 210 x cao 140 mm
  3. Kích thước ngoài: dài 578 x rộng 356 x cao 238 mm
  4. Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 97/120 mm
  5. Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi (+1000C)
  6. Độ biến thiên: ± 0.10C
  7. Độ phân bố: ± 0.250C
  8. Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và thời gian còn lại
  9. Nhiệt độ: cảm biến Pt100 class A
  10. Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT ((chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)
  11. Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể
  12. Kiểm soát nhiệt: trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)
  13. Hệ thống tự chẩn đoán: bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID có tích hợp hệ thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi
  14. Bể gia nhiệt: gia nhiệt trên bề mặt diện tích lớn ba mặt
    Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh
  15. Bên ngoài bằng thép không gỉ
  16. Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz
  17. Công suất: khoảng 1200 W (trong quá trình gia nhiệt)
  18. Nhiệt độ môi trường: +50C đến 400C
  19. Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

Phụ kiện chọn thêm:

+ Tài liệu IQ/OQ, code: D00125
+ Nắp tháp bằng thép không gỉ, code: B02642
+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (3 lỗ/Ø 147 mm), code: B02681
+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm dùng cho bộ làm lạnh (3 lỗ/Ø 147 mm), code: B24373
+ Giá đỡ với 2 độ cao (30 hoặc 60 mm), code: E02894
+ Giá đỡ xách tay cho 10 chai đựng thức ăn em bé, code: E02066
+ Bộ làm lạnh CDP115
+ Bộ dụng cụ lắp đặt và kết nối bộ làm lạnh (bao gồm các thanh gắn cho tất cả các kích thước bể khác nhau), code: B02770
+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng 42 mm, code: E02028
+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng 41 mm, code: E02013
+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng 45 mm, code: E02014
+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng 50 mm, code: E02022
+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 20 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng 57 mm, code: E02032
+ Giá đỡ ống nghiệm, giá 2 hàng lỗ, 12 lỗ, đường kính lỗ 32 mm, chiều rộng 81 mm, code: E02034

Comments

comments

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Bể điều nhiệt WNB10, 10L”

Your email address will not be published. Required fields are marked *