Citric Acid Monohydrate, Certified AR for Analysis, meets analytical specification of Ph.Eur., USP

1.200.000

Citric Acid Monohydrate, Certified AR for Analysis, meets analytical specification of Ph.Eur., USP

  1. Mã code: C/6200/60
  2. Mã CAS: 5949-29-1
  3. Quy cách: 1KG
  4. Assay >95%
  5. Tên gọi IUPAC: 2-hydroxypropane-1,2,3-tricarboxylic acid
  6. Tên gọi khác: axit xitric, 3-carboxy-3-hydroxypentanedioic acid, 2-hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid
  7. Điểm nóng chảy: 135°C
  8. Công thức CTPT: C6H8O7·H2O =  210.15g/mol
  9. Màu trắng dạng bột
  10. Hãng Fisher Mỹ

2 in stock

Description

Hits: 14

Citric Acid Monohydrate, Certified AR for Analysis, meets analytical specification of Ph.Eur., USP

Citric acid; Axit citric hay axit xitric là một axit hữu cơ yếu. Nó là một chất bảo quản tự nhiên và cũng được sử dụng để bổ sung vị chua cho thực phẩm hay các loại nước ngọt.

Trong hóa sinh học, nó là tác nhân trung gian quan trọng trong chu trình axit citric và vì thế xuất hiện trong trao đổi chất của gần như mọi sinh vật.

Nó cũng được coi là tác nhân làm sạch tốt về mặt môi trường và đóng vai trò của chất chống oxy hóa.

Axit citric tồn tại trong một loạt các loại rau quả, chủ yếu là các loại quả của chi Citrus. Các loài chanh có hàm lượng cao axit citric; có thể tới 8% khối lượng khô trong quả của chúng (1,38-1,44 gam trên mỗi aoxơ nước quả).

Hàm lượng của axit citric nằm trong khoảng từ 0,005 mol/L đối với các loài cam và bưởi chùm tới 0,030 mol/L trong các loài chanh. Các giá trị này cũng phụ thuộc vào các điều kiện môi trường gieo trồng.

Tham khảo thêm: 

 

Bình luận Facebook

Additional information

Màu Sắc

Nắp đen

Thương Hiệu

Thermo Fisher

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Citric Acid Monohydrate, Certified AR for Analysis, meets analytical specification of Ph.Eur., USP”

Your email address will not be published. Required fields are marked *