Iron(II) oxide

3.730.000

Iron(II) oxide
−10 mesh, 99.8% trace metals basis

  1. Quy cách: 5G
  2. Mã số code: 400866-5G
  3. Mã số CAS: 1345-25-1
  4. Má HS: 28211000
  5. Hãng sản xuất: Aldrich
  6. assay 99.8% trace metals basis
  7. Trạng thái: dạng bột
  8. impurities ≤5% free iron
  9. particle size −10 mesh
  10. density 5.7 g/mL at 25 °C(lit.)
  11. Featured Industry Battery Manufacturing

Description

Hits: 153

Iron (II) Oxide, sắt II oxit. Chất này có thể lấy từ nguồn sắt oxit màu đen. Sắt(II) oxit (công thức FeO) là một oxit của sắt. Nó có khối lượng mol 81,8 g/mol, nhiệt độ nóng chảy 1420 °C.

FeO trong vật liệu gốm có thể được hình thành bởi phản ứng khử sắt(III) oxit trong lò nung. Khi Fe(III) đã bị khử thành  Fe( II) trong men thì rất khó oxy hoá trở lại. FeO là một oxit nóng chảy mạnh, có thể thay thế cho chì oxit hay canxi oxit.

Hầu hết các loại men sẽ có độ hoà tan sắt hai khi nung chảy cao hơn khi ở trạng thái rắn do đó sẽ có sắt oxit kết tinh trong men khi làm nguội, môi trường oxy hoá hay khử.

Bình luận Facebook

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Iron(II) oxide”

Your email address will not be published. Required fields are marked *